pơ mu

pơ mu

Cây pơ mu cao lớn mọc trên sườn núi.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loại cây thân gỗ lớn, thuộc họ Hoàng đàn: "pơ mu" chỉ loài cây tên khoa học Fokienia hodginsii, thường mọcvùng núi cao, gỗ thơm bền, được dùng trong xây dựng làm đồ gia dụng.
    • Gỗ của loại cây này: "pơ mu" cũng dùng để chỉ chất liệu gỗ từ câymu, màu vàng nhạt, vân đẹp, ít bị mối mọt.
dụ sử dụng
  • Danh từ (chỉ cây):

    • Câymu mọc nhiềuvùng rừng núi Tây Bắc. (Loại cây thân gỗ này phát triển tự nhiênkhu vực Tây Bắc Việt Nam.)
    • mu loài cây quý, cần được bảo vệ. (Câymu giá trị cao đang bị đe dọa khai thác quá mức.)
  • Danh từ (chỉ gỗ):

    • Tủ làm bằng gỗmu mùi thơm dễ chịu. (Tủ được chế tác từ chất liệu gỗmu tỏa hương thơm nhẹ.)
    • Nhà sàn truyền thống thường dùng gỗmu để lợp mái. (Gỗmu được ưa chuộng độ bền khả năng chống mối mọt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tinh dầumu": dầu chiết xuất từ vỏ câymu, dùng trong y học cổ truyền hoặc làm hương liệu.

    • Tinh dầumu tác dụng xoa bóp giảm đau nhức. (Tinh dầu từ câymu được dùng để làm dịu bắp mệt mỏi.)
  • "rừngmu": khu rừng nhiều câymu mọc tự nhiên.

    • RừngmuLào Cai điểm du lịch sinh thái hấp dẫn. (Khu rừng với nhiều câymu thu hút khách tham quan.)
Biến thể từ gần giống
  • Pơ-mu (danh từ): cách viết khác, thường dùng trong văn bản hoặc địa phương.

    • Cây pơ-mu còn được gọi là bách . (Tên gọi khác củamu trong một số vùng.)
  • Bách (danh từ): tên gọi khác của câymu, nhưng ít phổ biến hơn.

    • Gỗ bách cũng mùi thơm tương tựmu. (Hai loại gỗ này đặc điểm giống nhau.)
Từ đồng nghĩa
  • Bách : cùng chỉ loại cây thân gỗ gỗ thơm, nhưng thường dùng để chỉ chi hơn .
  • Pơ-mu: biến thể chính tả không phổ biến.
Thành ngữ liên quan
  • (Không thành ngữ phổ biến liên quan trực tiếp đến "pơ mu".)